• slider
  • slider

Học tiếng giao tiếp khi đi du lich pháp

Khi đi du lịch tại pháp,nó sẽ mang lại cho bạn những gì và được gì?
Người Pháp họ rất chú trọng lễ nghi và phép lịch sự, đặc biệt là trong giao tiếp. Một nụ cười sẽ luôn nở trên môi, câu chào “Bonjour Madame hoặc Monsieur” ở cửa miệng sẽ không bao giờ thừa nếu bạn muốn có được cảm tình của họ.Nên bạn cần phải học tiếng pháp giao tiếp. Để Hiểu thêm về tiếng Pháp không chỉ giúp bạn hoàn thành chuyến hành trình của mình một cách dễ dàng,mà nó còn có thêm nhiều trải nghiệm tuyệt vời khi kết bạn với con người nơi này.

tình yêu và tâm hồn cửa 1 cuốn sách

 

Trước tiên, mình muốn giới thiệu sơ lược về một số ngôn ngữ thông dụng nhất tại Pháp như:

1.Tất nhiên rồi Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính, được sử dụng rộng rãi tại Pháp.
2.Tiếng Đức và các biến thể High German.
3.Ả Rập
4.Các tiếng Oc (Langue D’Oc)
5.Tiếng Bồ Đào Nha
6.Các tiếng Oil (Langue d’Oil)
7.Tiếng Ý
8.Tiếng Armenia
9.Tiếng Tây Ban Nha
10.Breton
>> xem thêm:http://hoctiengphap.online/chuyen-de/kinh-nghiem-hoc-tieng-phap-1.html


Đặc biệt là khách du lịch lần đầu đặt chân đến Pháp, khi giao tiếp với người Pháp thì bạn nên chú ý một số điều như:
 
Dù cho bạn đủ trình độ tiếng Pháp để giao tiếp, thì họ sẽ lập tức đáp bằng tiếng Anh nếu họ thấy bạn phát âm tiếng Pháp không sõi. Còn nếu bạn quyết tâm tiếp tục chuyện trò bằng tiếng địa phương thì họ sẽ tôn trọng sự can đảm của bạn và đáp lại bạn bằng tiếng Pháp lun nhé. Người Pháp rất chú trọng tới nghi lễ và phép lịch sự bạn hay x nhớ kĩ nhé. Khi bước vào các quán ăn, khách sạn hoặc cuộc gặp với đối tác thì bạn nên đặt cửa miệng mình bằng câu: Bonjour Madame/Monsieur và tạm biệt bằng câu: Au revoir. Khi trả lời điện thoại hãy dùng: Allo, muốn xin lỗi thì dùng: Pardon.


Còn khi bỡ ngỡ không biết phải xưng hô và chào với người Pháp như thế nào, hãy để họ làm bước đầu tiên cho bạn. Không nên xưng ngôi thứ hai với người mới quen, trừ khi người ta cho phép hoặc họ ít tuổi hơn. Người Pháp cũng ít dùng tiếng Anh nên nếu cần hỏi thăm hay chỉ đường, bạn chỉ cần đọc đúng tên địa điểm bằng tiếng Pháp là sẽ nhân ngay kết quả tốt nhé.

 

Dưới đây là một số câu nóiva từ vựng Pháp thông dụng dành riêng cho các “phượt thủ”: 

 The Basics/là:Câu nói cơ bản:
Bonjour (bohn-zhoor): Hello/là:Xin chào
Au revoir (oh-rev-vwha): Là:Tạm biệt
Je ne parle pas français. (Zhe ne parl pah frahn-say): Tôi không nói được tiếng Pháp
Parlez-vous anglais? (par-lay voo ahn-glay)/là:Bạn biết nói tiếng Anh chứ?
Je m'appelle (Zhe mah-pel): Tên của tôi là ..
S'il vous plaît (seel-voo-play)/: Làm ơn,giúp đỡ
Merci (mare-cee)/là:Cám ơn
Pas de quoi (Pah-de-kwah): Không có chi
Je ne comprends pas. (Zhe ne cohmp-ron pas): Tôi không hiểu
Oui (we): Đúng
Non (noh): Không
Excusez-moi (ex-koo-say mhwa): Xin thứ lỗi
Qui? (kee): Là ai?
Quoi? (kwah): Cái gì?
Pourquoi? (poor-kwah): Tại sao?
Quand? (kahn): Khi nào?
Où? (Oo?): Ở đâu?
Où se trouve? Où est... ? (oo-ce-troove/oo eh):  Ở đâu là...?
Où est la banque la plus proche? (oo eh lah bahnk lah ploo proch):  Ngân hàng gần đây nhất là ở đâu?
Où est la gare? (oo eh la gahr): Ga xe lửa nằm ở đâu?
Où est la toilette? (oo eh la twa-let):Phòng vệ sinh ở chỗ nào vậy?



Khi đi mua sắm

Ouvert (ouw-ver):Mở cửa
Fermé (fair-may): Đóng cửa
Je voudrais... (Zhe voo-dray): Tôi thích..
Combien ça coûte? (Cohm-by-en sah coot):/Cái đó giá bao nhiêu?
Puis-je l'essayer? (Pwee zhe leh-say-AY): /Tôi có thể mặc thử nó chứ?
Je le prendrai (Zhe le prawn-dray): /Tôi sẽ lấy cái này
Le magasin (le mah-gah-zahn): /Cửa hàng
La robe (la rub): /Đầm
La jupe (la zjoop): /Váy
La chemise (la shem-eez): /Áo
Les pantalons (pahn-ta-lon): /Quần
Chausseurs (show-seh):/Giầy
Chausettes (show-set): /Vớ
 
Numbers/Số đếm>>cho bạn:
1 un (uhn).
2 deux (deh).
3 trois (twah).
4 quatre (kahtr).
5 cinq (sank).
6 six (sees).
7 sept (set).
8 huit (wheet).
9 neuf (nuhf).
10 dix (dees).
100 cent (sohn).
200 deux cent (duh-sohn).
 
Pháp:nơi khởi đầu của tình yêu
Khi vào:At the restaurant/Tại nhà hàng
Monseiur/Madame (m'syhur/mah-dam): /Bồi bàn (Tránh gọi họ là:“garcon” vì đây được coi như sự chế giễu, xúc phạm)
Je voudrais... (zhe vou-dray): /Tôi muốn dùng món….
Avez-vous...? (ah-vay voo): /Bạn có….không???
L'addition (lah-di-shyon): /Hóa đơn
Une tasse (oon tahs): /Cái tách
Un verre (oon vehr): Glass/Cái ly
Une fourchette (oon foor-shet): /Cái nĩa
Une cuillère (oon kuy-ehr): /Cái thìa, muỗng
Un couteau (uhn koo-toh): /Con dao
Du sel/poivre (dew sehl/pwahv): Một chút muối/tiêu
La soupe (la soop): /Súp
Les entrees (lays-on-tray): /Món khai vị
Les plats (Lay plah): /Món ăn chính
Les desserts (Lay day-ser): /Món tráng miệng
Le café (le cah-fay): Coffee or a cafe/ Cà phê
Le thé (le tay): / Trà
Le sucre (le sook): /Đường

Hình ảnh du học

http://hoctiengphap.online/
http://hoctiengphap.online
Học Tiếng Pháp Online